Kali clorua vs 2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

ClK

Khối lượng phân tử

74.55 g/mol

CAS

7447-40-7

Công thức phân tử

C8H14Cl2N2O2

Khối lượng phân tử

241.11 g/mol

CAS

66422-95-5

Kali clorua

POTASSIUM CHLORIDE

2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)

2,4-DIAMINOPHENOXYETHANOL HCL

Tên tiếng ViệtKali clorua2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Điều chỉnh độ nhớt và độ sệt của sản phẩm lỏng
  • Cải thiện cảm giác sử dụng và khả năng hấp thụ của công thức
  • Duy trì cân bằng khoáng chất giúp da khỏe mạnh hơn
  • Tăng sự ổn định của các emulsion và gel
  • Tạo màu tóc bền vững và đều màu trong quá trình nhuộm vĩnh viễn
  • Có khả năng xâm nhập sâu vào lõi tóc để giữ màu lâu dài
  • Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu khác nhau tùy theo công thức
  • Ổn định tương đối trong điều kiện pH kiềm của nước nhuộm
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây khô da hoặc mất cân bằng điện giải
  • Người nhạy cảm có thể trải nghiệm nhẹ kích ứng hoặc cảm giác châm chích
  • Không nên sử dụng nếu da có vết mở hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây kích ứng da, đỏ da hoặc cảm giác rát nếu tiếp xúc trực tiếp với da nhạy cảm
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm với chất nhuộm thơm
  • Yêu cầu kiểm tra dị ứng (patch test) 48 giờ trước khi sử dụng toàn bộ sản phẩm
  • Không nên sử dụng quá thường xuyên để tránh tổn thương tóc và da đầu