Kali Laurate vs Axit 3-aminopropane sulfonic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H23KO2

Khối lượng phân tử

238.41 g/mol

CAS

10124-65-9

Công thức phân tử

C3H9NO3S

Khối lượng phân tử

139.18 g/mol

CAS

3687-18-1

Kali Laurate

POTASSIUM LAURATE

Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

Tên tiếng ViệtKali LaurateAxit 3-aminopropane sulfonic
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tính năng乳hóa mạnh mẽ, giúp ổn định các công thức dầu-nước
  • Tính chất tẩy rửa nhẹ nhàng hơn các surfactant tổng hợp khác
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ dầu dừa, phù hợp với mỹ phẩm tự nhiên
  • Giúp tạo bọt và làm sạch hiệu quả mà không làm tổn thương da quá nhiều
  • Hoạt động như hydrotrope, tăng khả năng tan của các chất khó hòa tan
  • Cải thiện độ ổn định và trong suốt của công thức
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không gây kích ứng da
  • Giúp điều chỉnh pH tự nhiên của công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây khô da ở nồng độ cao do khả năng tẩy rửa, đặc biệt ở da nhạy cảm
  • Tiềm năng gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương nếu sử dụng nồng độ quá cao
  • Có thể phá vỡ rào cản bảo vệ da nếu không được cân bằng phù hợp trong công thức
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm với nồng độ cao
  • Không nên sử dụng với nồng độ quá cao để tránh mất cân bằng pH da