Kali metaphosphate vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

KO3P

Khối lượng phân tử

118.070 g/mol

CAS

7790-53-6

Kali metaphosphate

POTASSIUM METAPHOSPHATE

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtKali metaphosphateChloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch da bằng cách loại bỏ bụi bẩn, dầu và tạp chất
  • Giúp nhũ hóa dầu và nước, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Tăng cường hiệu quả làm sạch của các sản phẩm tẩy rửa
  • Hỗ trợ ổn định công thức mỹ phẩm
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ích da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ