Kali Olevate/Hướng Dương vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

151-21-3

Kali Olevate/Hướng Dương

POTASSIUM OLIVATE/SUNFLOWERSEEDATE

Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

SODIUM LAURYL SULFATE

Tên tiếng ViệtKali Olevate/Hướng DươngSodium Lauryl Sulfate (SLS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả nhưng không làm khô da
  • Tạo độ nhũ hóa tự nhiên giúp kết hợp dầu và nước
  • Được cấp phép sử dụng trong mỹ phẩm organic và tự nhiên
  • Khả năng phân hủy sinh học cao, thân thiện với môi trường
  • Làm sạch sâu, loại bỏ dầu thừa và bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, mang lại cảm giác sạch sẽ
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức sản phẩm
  • Chi phí thành phần thấp, dễ sản xuất
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • pH có thể cao, cần cân bằng lại trong công thức
  • Mùi độc đáo từ dầu ô liu có thể không phải ai cũng thích
  • Có thể gây kích ứng, khô da và viêm da tiếp xúc
  • Làm mất màng lipid tự nhiên của da
  • Không phù hợp với da nhạy cảm và có xu hướng khô

Nhận xét

SLS là surfactant tổng hợp khắc khe, dễ gây khô da và kích ứng. Potassium Olivate nhẹ nhàng hơn, dễ sinh học hơn, không gây foam quá mạnh.