PPG-3 Tallow Aminopropylamine (Chất chống tĩnh điện dạng amin) vs Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
36653-82-4
| PPG-3 Tallow Aminopropylamine (Chất chống tĩnh điện dạng amin) PPG-3 TALLOW AMINOPROPYLAMINE | Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) CETYL ALCOHOL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | PPG-3 Tallow Aminopropylamine (Chất chống tĩnh điện dạng amin) | Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) |
| Phân loại | Khác | Làm mềm |
| EWG Score | — | 1/10 |
| Gây mụn | — | 2/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | — | Làm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
PPG-3 Tallow Aminopropylamine (Chất chống tĩnh điện dạng amin) vs glycerinPPG-3 Tallow Aminopropylamine (Chất chống tĩnh điện dạng amin) vs panthenolPPG-3 Tallow Aminopropylamine (Chất chống tĩnh điện dạng amin) vs dimethiconeCetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs stearyl-alcoholCetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs glycerinCetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs hyaluronic-acid