Phosphate ester polyoxypropylene butyl vs Cetearyl Alcohol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

67762-27-0 / 8005-44-5

Phosphate ester polyoxypropylene butyl

PPG-35 BUTYL ETHER PHOSPHATE

Cetearyl Alcohol

CETEARYL ALCOHOL

Tên tiếng ViệtPhosphate ester polyoxypropylene butylCetearyl Alcohol
Phân loạiTẩy rửaLàm mềm
EWG Score1/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả cao, ổn định lâu dài
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và cảm giác trên da
  • Giảm căng bề mặt, cho phép hấp thụ tốt hơn
  • Tương thích với nhiều loại thành phần khác nhau
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Giúp ổn định công thức và tăng độ đặc của sản phẩm
  • Tạo cảm giác mượt mà, không nhờn khi thoa
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Phản ứng dị ứng tiềm ẩn ở một số cá nhân
  • Cần tính toán nồng độ cẩn thận để tránh làm khô da
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số người có da dầu
  • Hiếm khi gây kích ứng da hoặc phản ứng dị ứng

Nhận xét

Phương pháp nhũ hóa kép này tạo kết cấu thô hơn. PPG-35 Butyl Ether Phosphate tạo kết cấu mịn, nhẹ hơn.