PROPYLENE GLYCOL vs Dimethyl Succinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

57-55-6

Công thức phân tử

C6H10O4

Khối lượng phân tử

146.14 g/mol

CAS

106-65-0

PROPYLENE GLYCOLDimethyl Succinate

DIMETHYL SUCCINATE

Tên tiếng ViệtPROPYLENE GLYCOLDimethyl Succinate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tạo cảm giác mịn màng và mềm mại trên da
  • Hoạt động như dung môi giúp hòa tan các thành phần khó hòa tan
  • Tăng khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây khô da nếu là thành phần chính