PROPYLENE GLYCOL vs Diphenyl Ether (Ethyl Phenyl Ether)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

57-55-6

Công thức phân tử

C12H10O

Khối lượng phân tử

170.21 g/mol

CAS

101-84-8

PROPYLENE GLYCOLDiphenyl Ether (Ethyl Phenyl Ether)

DIPHENYL ETHER

Tên tiếng ViệtPROPYLENE GLYCOLDiphenyl Ether (Ethyl Phenyl Ether)
Phân loạiDưỡng ẩmHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daChe mùi
Lợi ích
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các hoạt chất khác trong công thức
  • Tạo hương thơm tinh tế và bền lâu trong sản phẩm
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng và sự hài lòng của người dùng
  • Giúp ổn định mùi hương trong điều kiện bảo quản khác nhau
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây kích ứng da ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với các thành phần thơm
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số cá nhân nhạy cảm với mùi hương tổng hợp
  • Được cân nhắc cẩn thận trong các sản phẩm dành cho da nhạy cảm hoặc trẻ em