PROPYLENE GLYCOL vs Toluene (Toluen)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
57-55-6
Công thức phân tử
C7H8
Khối lượng phân tử
92.14 g/mol
CAS
108-88-3
| PROPYLENE GLYCOL | Toluene (Toluen) TOLUENE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | PROPYLENE GLYCOL | Toluene (Toluen) |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Chống oxy hoá |
| EWG Score | — | 8/10 |
| Gây mụn | — | — |
| Kích ứng | — | 4/5 |
| Công dụng | Giữ ẩm, Dưỡng da | Chống oxy hoá |
| Lợi ích | — |
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
Propylene glycol cũng là dung môi nhưng an toàn hơn, có tính ẩm ướt, và được FDA công nhận là an toàn trong mỹ phẩm.