Bột Lựu (Punica Granatum) vs 4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

84961-57-9

Công thức phân tử

C10H14O2

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

18979-61-8

Bột Lựu (Punica Granatum)

PUNICA GRANATUM FRUIT/ROOT/STEM POWDER

4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)

4-BUTYLRESORCINOL

Tên tiếng ViệtBột Lựu (Punica Granatum)4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng tóc, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ nhờ hàm lượng polyphenol cao
  • Cải thiện độ sáng da và giảm bóng nhạt
  • Tăng cường độ ẩm và đàn hồi cho da
  • Làm mềm mượt tóc và giảm xơ rối
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do và stress oxy hóa
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện tone màu da
  • Giảm thiểu dấu hiệu lão hóa và nếp nhăn
  • Tăng cường độ bền da trước tác động của UV và môi trường
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Dạng bột có thể gây khô da nếu dùng quá liều lượng
  • Một số người có thể dị ứng với chiết xuất lựu
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt
  • Không nên kết hợp với một số hoạt chất khác mà không tham khảo chuyên gia