Quercetin Caprylate vs Axit Acetamidocaproic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C23H24O9

Khối lượng phân tử

444.4 g/mol

Công thức phân tử

C8H15NO3

Khối lượng phân tử

173.21 g/mol

CAS

57-08-9

Quercetin Caprylate

QUERCETIN CAPRYLATE

Axit Acetamidocaproic

ACETAMIDOCAPROIC ACID

Tên tiếng ViệtQuercetin CaprylateAxit Acetamidocaproic
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do và stress oxy hóa
  • Cải thiện độ mịn da và giảm sự xuất hiện của nếp nhăn và dấu hiệu lão hóa
  • Có tính chất chống viêm, giúp làm dịu da và giảm mát sẹo
  • Tăng cường độ bền của collagen, duy trì độ đàn hồi của da
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa sớm như nếp nhăn và mất độ đàn hồi
  • Hỗ trợ xây dựng hàng rào bảo vệ da khỏi các tác nhân gây stress môi trường
  • Tăng cường hiệu quả của các chất chống oxy hóa khác trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với flavonoid
  • Trong nồng độ cao có thể gây khô da hoặc cảm giác khó chịu trên da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Hàm lượng axit có thể cần bufer pH phù hợp để tránh tác động tiêu cực