Amidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải vs Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
94552-12-2
CAS
90583-12-3
| Amidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải RAPESEEDAMIDOPROPYL BENZYLDIMONIUM CHLORIDE | Ammonium Lauryl Sulfate (ALS) AMMONIUM C12-16 ALKYL SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Amidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải | Ammonium Lauryl Sulfate (ALS) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 4/10 | 6/10 |
| Gây mụn | 1/5 | — |
| Kích ứng | 2/5 | 4/5 |
| Công dụng | Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cả hai đều là surfactant cationic conditioning. CTAC là tổng hợp 100%, có tính ổn định cao hơn nhưng kém thân thiện với môi trường. Rapeseedamidopropyl có nguồn gốc thực vật, độ phân hủy sinh học tốt hơn, nhưng cần bảo quản cẩn thận.
So sánh thêm
Amidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải vs panthenolAmidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải vs glycerinAmidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải vs cetyl-alcoholAmmonium Lauryl Sulfate (ALS) vs cocamidopropyl-betaineAmmonium Lauryl Sulfate (ALS) vs glycerinAmmonium Lauryl Sulfate (ALS) vs sodium-chloride