Amidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

94552-12-2

CAS

151-21-3

Amidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải

RAPESEEDAMIDOPROPYL BENZYLDIMONIUM CHLORIDE

Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

SODIUM LAURYL SULFATE

Tên tiếng ViệtAmidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cảiSodium Lauryl Sulfate (SLS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngDưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Giảm tĩnh điện tóc và cải thiện độ mềm mượt
  • Tăng khả năng duỡng tóc và phục hồi cấu trúc sợi tóc
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô tóc
  • Cân bằng pH và bảo vệ lớp cuticle tóc
  • Làm sạch sâu, loại bỏ dầu thừa và bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, mang lại cảm giác sạch sẽ
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức sản phẩm
  • Chi phí thành phần thấp, dễ sản xuất
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da tại nồng độ cao, nhất là ở da nhạy cảm
  • Tiềm ẩn gây khô và căng da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Cần kiểm tra độ tương thích cá nhân trong lần sử dụng đầu tiên
  • Có thể gây kích ứng, khô da và viêm da tiếp xúc
  • Làm mất màng lipid tự nhiên của da
  • Không phù hợp với da nhạy cảm và có xu hướng khô

Nhận xét

SLS là surfactant anionic mạnh, gây khô hơn; Rapeseedamidopropyl là cationic, duỡng ẩm hơn. SLS tốt cho tẩy sạch mạnh, Rapeseedamidopropyl cho conditioning nhẹ nhàng.