Axit Salicylic vs Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

69-72-7

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Axit Salicylic

Salicylic Acid

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Tên tiếng ViệtAxit SalicylicAluminum Acetate / Muối acetate của nhôm
Phân loạiTẩy da chếtBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngTrị gàu, Dưỡng tóc, Bong sừng, Che mùi, Chất bảo quản, Dưỡng daKháng khuẩn
Lợi ích
  • Làm sạch sâu lỗ chân lông, giảm mụn đầu đen
  • Kháng viêm, giảm sưng đỏ do mụn
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm mịn da
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
Lưu ý
  • Có thể gây khô da, bong tróc khi mới sử dụng
  • Tăng nhạy cảm với ánh nắng
  • Không dùng cho phụ nữ mang thai
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả

Nhận xét

Salicylic acid là tẩy tế bào chết hóa học, trong khi aluminum acetate là chất bảo quản se da. Có thể kết hợp để tăng hiệu quả chống mụn