Dầu Elder (Hoa接骨木) vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68916-55-2 / 84603-58-7

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Dầu Elder (Hoa接骨木)

SAMBUCUS NIGRA OIL

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtDầu Elder (Hoa接骨木)Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Che phủ mùi hôi tự nhiên, tạo hương thơm dễ chịu
  • Có tính kháng khuẩn và kháng viêm nhẹ
  • Cải thiện mùi tổng thể của sản phẩm skincare
  • Tăng cảm giác tươi mới và sảng khoái khi sử dụng
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm do tính volatile cao
  • Một số người có thể dị ứng với các thành phần trong dầu Elder
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với mắt hoặc da bị tổn thương
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy