Silicon (Silic) vs Allantoin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Si

Khối lượng phân tử

28.085 g/mol

CAS

7440-21-3

CAS

97-59-6

Silicon (Silic)

SILICON

Allantoin

ALLANTOIN

Tên tiếng ViệtSilicon (Silic)Allantoin
Phân loạiTẩy da chếtHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Loại bỏ tế bào chết và làm sạch bề mặt da hiệu quả
  • Cải thiện độ mịn và kết cấu da
  • Hấp thụ dầu thừa giúp điều chỉnh độ ẩm
  • Tăng cường hiệu quả của các sản phẩm tẩy tế bào chết
  • Làm dịu da kích ứng và giảm viêm đỏ
  • Thúc đẩy tái tạo tế bào và phục hồi da
  • Giữ ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng quá mạnh hoặc thường xuyên
  • Không phù hợp với da nhạy cảm hoặc da bị viêm
  • Có thể làm khô da nếu lạm dụng
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng ở một số ít người