Silicon (Silic) vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Si

Khối lượng phân tử

28.085 g/mol

CAS

7440-21-3

CAS

9004-61-9

Silicon (Silic)

SILICON

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtSilicon (Silic)Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiTẩy da chếtDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Loại bỏ tế bào chết và làm sạch bề mặt da hiệu quả
  • Cải thiện độ mịn và kết cấu da
  • Hấp thụ dầu thừa giúp điều chỉnh độ ẩm
  • Tăng cường hiệu quả của các sản phẩm tẩy tế bào chết
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng quá mạnh hoặc thường xuyên
  • Không phù hợp với da nhạy cảm hoặc da bị viêm
  • Có thể làm khô da nếu lạm dụng
An toàn