Natri Aluminum Chlorohydroxy Lactate vs Axit sialic (N-Acetylneuraminic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H8AlClNaO5+

Khối lượng phân tử

209.52 g/mol

CAS

97660-24-7 / 8038-93-5

Công thức phân tử

C11H19NO9

Khối lượng phân tử

309.27 g/mol

CAS

131-48-6

Natri Aluminum Chlorohydroxy Lactate

SODIUM ALUMINUM CHLOROHYDROXY LACTATE

Axit sialic (N-Acetylneuraminic Acid)

ACETYLNEURAMINIC ACID

Tên tiếng ViệtNatri Aluminum Chlorohydroxy LactateAxit sialic (N-Acetylneuraminic Acid)
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score4/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Giảm tiết mồ hôi hiệu quả lên đến 24-48 giờ
  • Khử mùi cơ thể mạnh mẽ nhờ tính kháng khuẩn
  • Co thắt lỗ chân lông, giảm độ ẩm trên da
  • Giữ cảm giác thoáng mát, khô ráo cả ngày
  • Tăng cường độ ẩm da và cải thiện giữ nước
  • Bảo vệ rào cản da khỏi tổn thương môi trường
  • Giảm viêm và kích ứng da
  • Cải thiện độ co giãn và chắc chẽ của da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Dự kiến gây mẩn đỏ, ngứa nếu sử dụng quá liều hoặc bôi lên da bị cạo sơ
  • Có thể để lại vết ố vàng trên quần áo màu sáng nếu kết hợp với mồ hôi
  • Các tranh cãi về an toàn nhôm dài hạn tuy hiện chưa có bằng chứng xác thực
  • Có thể gây cảm giác dính ở liều lượng cao
  • Người da nhạy cảm nên thử patch test trước khi sử dụng toàn bộ
  • Hiếm gặp phản ứng dị ứng nhưng vẫn cần theo dõi