Natri Ascorbate vs MAGNESIUM ASCORBYL PHOSPHATE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H7NaO6

Khối lượng phân tử

198.11 g/mol

CAS

134-03-2

CAS

114040-31-2 --- 113170-55-1

Natri Ascorbate

SODIUM ASCORBATE

MAGNESIUM ASCORBYL PHOSPHATE
Tên tiếng ViệtNatri AscorbateMAGNESIUM ASCORBYL PHOSPHATE
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương do gốc tự do
  • Tăng cường độ sáng da và cải thiện tông màu da không đều
  • Hỗ trợ sản sinh collagen, giúp da mịn màng và đàn hồi
  • Ít gây kích ứng hơn L-ascorbic acid, thích hợp cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng với nồng độ cao hoặc kết hợp với các thành phần khác cũng có tính axit
  • Hiệu quả chống oxy hóa thấp hơn so với L-ascorbic acid do cần chuyển hóa trong da
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm
An toàn

Nhận xét

Magnesium ascorbyl phosphate ổn định hơn natri ascorbate nhưng hiệu quả chống oxy hóa thấp hơn. Nó thích hợp cho các sản phẩm cần bảo quản lâu dài.