SODIUM BISULFITE vs Natri sunfite

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

7631-90-5

Công thức phân tử

Na2O3S

Khối lượng phân tử

126.05 g/mol

CAS

7757-83-7

SODIUM BISULFITENatri sunfite

SODIUM SULFITE

Tên tiếng ViệtSODIUM BISULFITENatri sunfite
Phân loạiChống oxy hoáBảo quản
EWG Score6/10
Gây mụn
Kích ứng3/5
Công dụngChống oxy hoá, Chất bảo quảnChất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm
  • Giúp duỗi hoặc uốn tóc bằng cách phá vỡ cấu trúc protein
  • Kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Chi phí sản xuất thấp và dễ kiểm soát
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da và niêm mạc ở nồng độ cao
  • Dị ứng với natri sunfite ở những người nhạy cảm, đặc biệt là bệnh nhân hen suyễn
  • Có thể gây khô tóc nếu dùng quá lâu trong các sản phẩm duỗi/uốn
  • Tác động tiêu cực đến sức khỏe hô hấp khi inhale dạng bột

Nhận xét

Sodium benzoate là bảo quản nhẹ nhàng, ít gây dị ứng hơn. Natri sunfite mạnh hơn nhưng kích ứng cao hơn.