Natri Chondroitin Sunfat vs 1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H21NO15S

Khối lượng phân tử

463.37 g/mol

CAS

9007-28-7 / 9082-07-9

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

Natri Chondroitin Sunfat

SODIUM CHONDROITIN SULFATE

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtNatri Chondroitin Sunfat1,2-Butanediol (Butylene Glycol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp nước sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Giảm tĩnh điện và làm mềm mại tóc
  • Tăng độ đàn hồi và giảm nếp nhăn
  • Tạo lớp bảo vệ và cải thiện kết cấu da
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác bết dính trên da
  • Người da nhạy cảm cần kiểm tra trước khi sử dụng toàn bộ khuôn mặt
  • Có thể tương tác với một số thành phần khác nếu nồng độ không cân bằng
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo