SODIUM COCOYL ISETHIONATE vs Kali Behenate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-32-0 / 58969-27-0

Công thức phân tử

C22H43KO2

Khối lượng phân tử

378.7 g/mol

SODIUM COCOYL ISETHIONATEKali Behenate

POTASSIUM BEHENATE

Tên tiếng ViệtSODIUM COCOYL ISETHIONATEKali Behenate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả mà không làm tổn thương hàng rào da
  • Tạo bọt mịn và dễ chịu khi rửa mặt
  • Giữ độ ẩm tự nhiên, không gây khô căng
  • Không gây kích ứng, an toàn cho da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Nồng độ cao có thể làm giảm độ ẩm của da nếu sử dụng quá liều
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm với thành phần này, cần test trước
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ nếu tiếp xúc lâu trên da

Nhận xét

SLS là surfactant mạnh hơn nhưng có khả năng kích ứch cao hơn. Kali Behenate nhẹ nhàng hơn, không làm khô da nhưng làm sạch kém mạnh hơn