SODIUM COCOYL ISETHIONATE vs Natrium Lauryl Sulfate C16-20 / Muối Natri Sunfat Alkyl C16-20
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
61789-32-0 / 58969-27-0
CAS
91648-55-4
| SODIUM COCOYL ISETHIONATE | Natrium Lauryl Sulfate C16-20 / Muối Natri Sunfat Alkyl C16-20 SODIUM C16-20 ALKYL SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | SODIUM COCOYL ISETHIONATE | Natrium Lauryl Sulfate C16-20 / Muối Natri Sunfat Alkyl C16-20 |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | — | 7/10 |
| Gây mụn | — | 2/5 |
| Kích ứng | — | 4/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích | — |
|
| Lưu ý | An toàn |
|
Nhận xét
Cả hai đều là anionic surfactant, nhưng SODIUM C16-20 ALKYL SULFATE có chuỗi alkyl dài hơn (C16-20 so với C12 của SLS). Điều này làm cho SODIUM C16-20 ALKYL SULFATE kém gây kích ứng hơn nhưng vẫn hiệu quả làm sạch tương đương.