Natri Hyaluronate vs Dầu tảo Fucus Vesiculosus

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

84696-13-9

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Dầu tảo Fucus Vesiculosus

FUCUS VESICULOSUS THALLE OIL

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateDầu tảo Fucus Vesiculosus
Phân loạiDưỡng ẩmHương liệu
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daTạo hương
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Mang lại mùi hương tự nhiên, tươi mát từ biển
  • Cung cấp khoáng chất và vi lượng nguyên tố có lợi cho da
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ từ các polysaccharide
  • Giúp cải thiện độ ẩm và nếp nhăn nhờ tính dưỡng ẩm tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc dị ứng với các thành phần biển
  • Tiềm năng gây phản ứng quang hóa nếu chứa furocoumarin
  • Có thể ảnh hưởng đến cân bằng iốt toàn thân nếu sử dụng quá nhiều