Natri Hyaluronate vs Axit Hexyl Hydroxycapric

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C16H32O3

Khối lượng phân tử

272.42 g/mol

CAS

-

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Axit Hexyl Hydroxycapric

HEXYL HYDROXYCAPRIC ACID

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateAxit Hexyl Hydroxycapric
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daBảo vệ da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Bảo vệ hàng rào da và giảm mất nước qua da
  • Tăng cường độ ẩm ẩn trên bề mặt da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứch
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Hiếm khi gây phản ứng dị ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Có thể làm tăng độ nhờn nếu dùng quá liều trong công thức