Natri Hyaluronate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

9004-61-9

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
An toàn

Nhận xét

Natri Hyaluronate có kích thước phân tử nhỏ hơn, độ ổn định cao hơn và thẩm thấu tốt hơn so với Hyaluronic Acid thông thường