Natri Hyaluronate vs Dầu quả Litsea Cubeba

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

68855-99-2 / 90063-59-5

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Dầu quả Litsea Cubeba

LITSEA CUBEBA FRUIT OIL

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateDầu quả Litsea Cubeba
Phân loạiDưỡng ẩmHương liệu
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên, tươi mát và cam quýt cho sản phẩm
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ giúp làm sạch da tự nhiên
  • Tạo cảm giác tỉnh táo, sảng khoái cho da và tinh thần
  • Có khả năng khử mùi hôi hiệu quả, che phủ mùi không mong muốn
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có khả năng gây kích ứng cho da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Tinh dầu có thể gây phototoxicity nếu tiếp xúc ánh nắng mặt trời trực tiếp
  • Có thể gây dị ứng ở một số người nhạy cảm với các thành phần terpene