Natri Hyaluronate vs Bột mật ong

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

91052-92-5 / 8026-66-8

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Bột mật ong

MEL POWDER

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateBột mật ong
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy da chết
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng giúp loại bỏ các tế bào chết và làm sạch da
  • Dưỡng ẩm tự nhiên nhờ thành phần từ mật ong nguyên chất
  • Hỗ trợ liên kết và cấu trúc sản phẩm, tăng độ bền cho công thức
  • Chứa chất chống oxy hóa giúp bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm hoặc bị viêm, nên thử nghiệm trước
  • Hạt bột có thể quá thô nếu sử dụng với tần suất cao, gây tổn thương da
  • Người dị ứng với sản phẩm ong nên tránh sử dụng

Nhận xét

Mật ong tẩy tế bào chết cơ học nhẹ nhàng, trong khi SLS là chất hoạt động bề mặt mạnh có khả năng gây kích ứng cao