Natri Hyaluronate vs Menthyl Succinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C14H24O4

Khối lượng phân tử

256.34 g/mol

CAS

77341-67-4

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Menthyl Succinate

MENTHYL SUCCINATE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateMenthyl Succinate
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Tạo cảm giác mát lạnh và sảng khoái trên da
  • Giúp co thắt lỗ chân lông và làm chắc da
  • Cải thiện cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Hỗ trợ kiểm soát bã nhờn nhẹ
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Mentol và các dẫn xuất của nó có thể gây tê tại nồng độ cao
  • Không nên dùng gần vùng mắt hoặc trên vết thương