Natri Hyaluronate vs Methylseleno Carboxyethylglutamine (Hợp chất Selenide hữu cơ)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
9067-32-7
Công thức phân tử
C9H16N2O5Se
Khối lượng phân tử
311.20 g/mol
| Natri Hyaluronate SODIUM HYALURONATE | Methylseleno Carboxyethylglutamine (Hợp chất Selenide hữu cơ) METHYLSELENO CARBOXYETHYLGLUTAMINE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Natri Hyaluronate | Methylseleno Carboxyethylglutamine (Hợp chất Selenide hữu cơ) |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Hoạt chất |
| EWG Score | 1/10 | — |
| Gây mụn | 0/5 | — |
| Kích ứng | 0/5 | 1/5 |
| Công dụng | Giữ ẩm, Dưỡng da | Trị gàu, Kháng khuẩn, Chống oxy hoá, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Natri Hyaluronate vs niacinamideNatri Hyaluronate vs ceramide-npNatri Hyaluronate vs glycerinMethylseleno Carboxyethylglutamine (Hợp chất Selenide hữu cơ) vs zinc-pyrithioneMethylseleno Carboxyethylglutamine (Hợp chất Selenide hữu cơ) vs panthenolMethylseleno Carboxyethylglutamine (Hợp chất Selenide hữu cơ) vs niacinamide