Natri Hyaluronate vs Mật mía

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

68476-78-8

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Mật mía

MOLASSES

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateMật mía
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Giữ ẩm sâu và lâu dài cho da nhờ khả năy hút nước (humectant)
  • Cung cấp mineral và vitamin B giúp nuôi dưỡng da toàn diện
  • Chứa chất chống oxy hóa tự nhiên giúp bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường
  • Cải thiện kết cấu da, làm mềm mịn và tăng độ sáng tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây nhẹp cho da dễ nổi mụn do thành phần đường có tính bít lỗ chân lông
  • Nồng độ cao có thể tạo cảm giác dính trên da, không phù hợp với da dầu
  • Có nguy cơ nuôi dưỡng vi khuẩn nếu không sử dụng với bảo quản kỹ lưỡng

Nhận xét

Sodium hyaluronate có khả năy hút nước vô cùng mạnh (gấp 1000 lần), nhưng mật mía lại cung cấp dinh dưỡng tổng hợp. Hyaluronate tốt hơn cho da rất khô, mật mía tốt hơn cho da cần cân bằng