Natri Hyaluronate vs PEG-12 Laurate (Polyethylene Glycol Laurate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

9004-81-3

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

PEG-12 Laurate (Polyethylene Glycol Laurate)

PEG-12 LAURATE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronatePEG-12 Laurate (Polyethylene Glycol Laurate)
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daNhũ hoá
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Nhũ hóa hiệu quả giúp hòa trộn dầu và nước trong các công thức
  • Tạo kết cấu mềm mại và dễ thẩm thấu trên da
  • Có tính chất làm sạch nhẹ nhàng, phù hợp với da nhạy cảm
  • Cải thiện độ ổn định của emulsion, kéo dài thời hạn sử dụng sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc làm khô da ở một số người
  • Có thể chứa tạp chất ethylene oxide nếu không được tinh chế tốt
  • Người da rất nhạy cảm nên thử nghiệm trước khi sử dụng