Natri Hyaluronate vs PEG-2 Isostearate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

56002-14-3

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

PEG-2 Isostearate

PEG-2 ISOSTEARATE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronatePEG-2 Isostearate
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daLàm sạch, Nhũ hoá
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Làm sạch da hiệu quả bằng cách loại bỏ dầu, bụi và các tạp chất
  • Cân bằng độ ẩm - không làm khô da như các surfactant mạnh khác
  • Giúp乳hóa các thành phần dầu, tạo kết cấu mịn và đều
  • Tương thích tốt với da nhạy cảm nhờ tính chất nhẹ nhàng
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây kích ứng cho da cực kỳ nhạy cảm khi sử dụng nồng độ cao
  • Làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc không được cân bằng bởi các moisturizer
  • PEG có thể không phù hợp cho những người tránh các thành phần dẫn xuất từ dầu mỏ

Nhận xét

SLS là surfactant anion mạnh, giàu bọt, nhưng gây khô da và kích ứng hơn đáng kể. PEG-2 Isostearate là surfactant nonionic nhẹ nhàng hơn, ít gây kích ứng nhưng bọt ít hơn.