Natri Hyaluronate vs PEG-9 Stearate (Polyethylene Glycol Stearate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

CAS

9004-99-3

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

PEG-9 Stearate (Polyethylene Glycol Stearate)

PEG-9 STEARATE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronatePEG-9 Stearate (Polyethylene Glycol Stearate)
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daNhũ hoá
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Cải thiện độ ổn định của nhũ tương và kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm
  • Tạo kết cấu mịn và mềm mại, nâng cao trải nghiệm sử dụng trên da
  • Giúp hòa tan và phân tán các thành phần dầu vào công thức nước một cách đều đặn
  • Tương thích cao với da nhạy cảm và ít gây kích ứng so với các emulsifier khác
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể chứa dư lượng ethylene oxide hoặc 1,4-dioxane từ quá trình sản xuất, đòi hỏi kiểm soát chất lượng chặt chẽ
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc cảm giác bóng bẩy, không phù hợp cho da rất khô
  • Một số nguồn cho thấy có khả năng gây nhạy cảm ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc tổn thương