Natri Hyaluronate vs Natri sesquicarbonat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C2HNa3O6

Khối lượng phân tử

189.99 g/mol

CAS

533-96-0

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Natri sesquicarbonat

SODIUM SESQUICARBONATE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateNatri sesquicarbonat
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daLàm sạch
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Điều chỉnh độ pH và tạo môi trường kiềm để cân bằng công thức mỹ phẩm
  • Làm sạch da và loại bỏ bã nhờn, tạp chất mà không quá khắc nghiệt
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, giúp da mịn màng và sáng khỏe
  • Tăng độ đặc và cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với nồng độ cao
  • Có tiềm năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể làm mất cân bằng microbiome da nếu lạm dụng do tính kiềm mạnh

Nhận xét

Natri sesquicarbonat kiềm hơn nhưng an toàn hơn so với natri carbonate tự nhiên. Natri sesquicarbonat có độ pH ít gây kích ứng hơn trong các công thức rửa sạch.