Natri Hyaluronate vs Axit Hydroxyalkyl C18-20 Tetradecyl/Hexadecyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

🧪

Chưa có ảnh

CAS

74124-36-0 / 3349-28-8

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Axit Hydroxyalkyl C18-20 Tetradecyl/Hexadecyl

TETRADECYL/HEXADECYL C18-20 HYDROXYALKYL ACID

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateAxit Hydroxyalkyl C18-20 Tetradecyl/Hexadecyl
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daBảo vệ da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Bảo vệ và tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giữ ẩm lâu dài thông qua việc giảm mất nước qua da (TEWL)
  • Tạo cảm giác mịn màng và dưỡng ẩm trên da
  • Chống viêm và an toàn cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có thể gây tắc nghẽn lỗ chân lông ở những người da dễ mụn do tính lipophilic cao
  • Cần kiểm tra khả năng tương thích với loại da cụ thể trước khi sử dụng rộng rãi
  • Hàm lượng sử dụng không được vượt quá để tránh cảm giác bít buồn trên da