Natri Hyaluronate vs Tripropylene Glycol Diacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Công thức phân tử

C15H24O6

Khối lượng phân tử

300.35 g/mol

CAS

42978-66-5

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tripropylene Glycol Diacrylate

TRIPROPYLENE GLYCOL DIACRYLATE

Tên tiếng ViệtNatri HyaluronateTripropylene Glycol Diacrylate
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/106/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Cải thiện độ mềm dẻo và tính chất cơ học của công thức mỹ phẩm
  • Tăng khả năng co giãn của màng sản phẩm trên da
  • Giúp sản phẩm dễ dàng bong tróc hoặc tẩy rửa
  • Cải thiện kết cấu và cảm giác sử dụng trên da
Lưu ý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu
  • Có khả năng gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với acrylate
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương hoặc viêm