Natri Hyaluronate Ferulate vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau
Natri Hyaluronate Ferulate

SODIUM HYALURONATE FERULATE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtNatri Hyaluronate FerulateNatri Hyaluronate
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChất tạo màu, Làm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp nước sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương gốc tự do
  • Cải thiện độ mịn, độ săn chắc và độ sáng của da
  • Giảm nếp nhăn và các dấu hiệu lão hóa sớm
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ích nhẹ ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Nồng độ cao có thể làm da có cảm giác dính dặc
  • Người dùng lần đầu nên kiểm tra độ dung nạp trước khi sử dụng đều đặn
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu

Nhận xét

Sodium Hyaluronate Ferulate bao gồm Sodium Hyaluronate cộng với thành phần chống oxy hóa Ferulic Acid. Hyaluronate thuần khiết chỉ cấp nước, trong khi Sodium Hyaluronate Ferulate vừa cấp nước vừa bảo vệ da khỏi stress oxy hóa.