Natri Hydroxide vs Dipropylene Glycol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1310-73-2

Công thức phân tử

C12H28O6

Khối lượng phân tử

268.35 g/mol

CAS

110-98-5 / 25265-71-8

Natri Hydroxide

SODIUM HYDROXIDE

Dipropylene Glycol

DIPROPYLENE GLYCOL

Tên tiếng ViệtNatri HydroxideDipropylene Glycol
Phân loạiKhácHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Điều chỉnh và cân bằng độ pH của sản phẩm
  • Giúp ổn định công thức mỹ phẩm
  • Tăng hiệu quả của các hoạt chất khác
  • Cải thiện khả năng bảo quản sản phẩm
  • Dung môi hiệu quả giúp hòa tan các thành phần khác
  • Cải thiện độ thẩm thấu và khả năng hấp thụ của sản phẩm
  • Che phủ mùi khó chịu từ các thành phần cosmetic
  • Tạo kết cấu mịn và cảm giác mềm mại trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với da ở dạng nguyên chất
An toàn