Natri Hydroxide vs Violet Phân tán 1

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1310-73-2

Công thức phân tử

C14H10N2O2

Khối lượng phân tử

238.24 g/mol

CAS

128-95-0

Natri Hydroxide

SODIUM HYDROXIDE

Violet Phân tán 1

DISPERSE VIOLET 1

Tên tiếng ViệtNatri HydroxideViolet Phân tán 1
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn
Kích ứng4/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Điều chỉnh và cân bằng độ pH của sản phẩm
  • Giúp ổn định công thức mỹ phẩm
  • Tăng hiệu quả của các hoạt chất khác
  • Cải thiện khả năng bảo quản sản phẩm
  • Tạo sắc thái màu tím và tím xanh bền vững trên tóc
  • Cho phép tùy chỉnh công thức nhuộm đa dạng
  • Kết hợp tốt với các thành phần nhuộm khác
  • Cung cấp độ bão hòa màu cao
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với da ở dạng nguyên chất
  • Có khả năng gây kích ứng da tóp da đầu ở nồng độ cao hoặc thời gian tiếp xúc kéo dài
  • Có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với các chất màu azo
  • Tích tụ màu có thể làm tóc khô nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Cần tuân thủ hướng dẫn liều lượng và thời gian để tránh tổn thương tóc