Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs Kali Behenate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

151-21-3

Công thức phân tử

C22H43KO2

Khối lượng phân tử

378.7 g/mol

Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

SODIUM LAURYL SULFATE

Kali Behenate

POTASSIUM BEHENATE

Tên tiếng ViệtSodium Lauryl Sulfate (SLS)Kali Behenate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu, loại bỏ dầu thừa và bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, mang lại cảm giác sạch sẽ
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức sản phẩm
  • Chi phí thành phần thấp, dễ sản xuất
  • Làm sạch hiệu quả mà không làm tổn thương hàng rào da
  • Tạo bọt mịn và dễ chịu khi rửa mặt
  • Giữ độ ẩm tự nhiên, không gây khô căng
  • Không gây kích ứng, an toàn cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng, khô da và viêm da tiếp xúc
  • Làm mất màng lipid tự nhiên của da
  • Không phù hợp với da nhạy cảm và có xu hướng khô
  • Nồng độ cao có thể làm giảm độ ẩm của da nếu sử dụng quá liều
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm với thành phần này, cần test trước
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ nếu tiếp xúc lâu trên da

Nhận xét

SLS là surfactant mạnh hơn nhưng có khả năng kích ứch cao hơn. Kali Behenate nhẹ nhàng hơn, không làm khô da nhưng làm sạch kém mạnh hơn