Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs Kali hexafluorosilicate / Muối kali fluorosilicate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

151-21-3

Công thức phân tử

F6K2Si

Khối lượng phân tử

220.272 g/mol

CAS

16871-90-2

Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

SODIUM LAURYL SULFATE

Kali hexafluorosilicate / Muối kali fluorosilicate

POTASSIUM FLUOROSILICATE

Tên tiếng ViệtSodium Lauryl Sulfate (SLS)Kali hexafluorosilicate / Muối kali fluorosilicate
Phân loạiTẩy rửaKhác
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng4/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu, loại bỏ dầu thừa và bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, mang lại cảm giác sạch sẽ
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức sản phẩm
  • Chi phí thành phần thấp, dễ sản xuất
  • Ngăn ngừa mảng bám và cao răng hình thành
  • Tăng cường độ cứng và bảo vệ men răng
  • Giúp phòng chống sâu răng hiệu quả
  • Cải thiện sức khỏe nướu và toàn bộ khoang miệng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng, khô da và viêm da tiếp xúc
  • Làm mất màng lipid tự nhiên của da
  • Không phù hợp với da nhạy cảm và có xu hướng khô
  • Không nên nuốt vào - chỉ dùng ngoài tại khoang miệng
  • Quá liều liều fluoride có thể gây tẩy chân răng ở trẻ em nếu nuốt phải
  • Có thể gây kích ứng lợi hoặc làm nhạy cảm răng ở một số người

Nhận xét

Cả hai đều là nguồn fluoride hiệu quả, nhưng kali hexafluorosilicate có tính ổn định công thức tốt hơn, trong khi sodium fluoride tương đối rẻ hơn và phổ biến hơn