Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs Stearamide MEA / Stearamit MEA
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
151-21-3
Công thức phân tử
C20H41NO2
Khối lượng phân tử
327.5 g/mol
CAS
111-57-9
| Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | Stearamide MEA / Stearamit MEA STEARAMIDE MEA | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) | Stearamide MEA / Stearamit MEA |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 4/5 | 2/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt | — |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS là surfactant ion mạnh với khả năng làm sạch cao hơn nhưng cũng gây kích ứch hơn. Stearamide MEA là surfactant phi ion nhẹ nhàng hơn, thường được sử dụng kết hợp.