Natri magiê Fluorosilicate vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

F18Mg16Na10O66Si27

Khối lượng phân tử

2775.0 g/mol

CAS

9067-32-7

Natri magiê Fluorosilicate

SODIUM MAGNESIUM FLUOROSILICATE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtNatri magiê FluorosilicateNatri Hyaluronate
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tác dụng mài mòn nhẹ nhàng giúp loại bỏ tế bào chết và làm mềm da
  • Hấp thụ dầu nhờn và mồ hôi, phù hợp cho da dầu và hỗn hợp
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ sánh, tạo cảm giác mượt mà khi sử dụng
  • Tạo độ đục tự nhiên và giúp độ bền màu trong các sản phẩm bột
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu được sử dụng quá mức hoặc với những người có da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng liên tục hàng ngày do tác dụng mài mòn có thể làm mỏng lớp bảo vệ da
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt và vùng da tổn thương
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu