Sodium Polyquaternium Crosspolymer-1 (Polime quaternium chéo liên kết) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Sodium Polyquaternium Crosspolymer-1 (Polime quaternium chéo liên kết)

SODIUM POLYQUATERNIUM CROSSPOLYMER-1

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtSodium Polyquaternium Crosspolymer-1 (Polime quaternium chéo liên kết)Dimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng tócLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ bề mặt tóc, tăng độ bóng và độ mềm mại
  • Dưỡng ẩm và cải thiện khả năng giữ nước trong tóc
  • Giảm xoăn và làm mượt tóc không thẳng, dễ chải
  • Giúp tóc mềm mại và dễ kiểm soát sau khi gội đầu
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá thường xuyên, làm tóc nặng và mất độ phồng
  • Ở nồng độ cao có khả năng gây kích ứng da tóc, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có thể không phù hợp với tóc mỏng hoặc tóc dầu do tính chất tạo film
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Cả hai đều tạo màng và cải thiện độ mềm mại tóc. Dimethicone là silicone dầu, trong khi Sodium Polyquaternium Crosspolymer-1 là polime nước. Silicone tạo cảm giác mượt hơn nhưng dễ tích tụ; polime này dễ rửa sạch hơn.