Collagen thủy phân từ đậu nành (dạng natri) vs Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
68188-31-8
Công thức phân tử
C18H39NO2
Khối lượng phân tử
301.5 g/mol
CAS
191880-49-6
| Collagen thủy phân từ đậu nành (dạng natri) SODIUM SOY HYDROLYZED COLLAGEN | Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic) AMMONIUM ISOSTEARATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Collagen thủy phân từ đậu nành (dạng natri) | Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 4/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 2/5 |
| Công dụng | Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS là một surfactant mạnh hơn nhưng cũng kích ứng hơn. Ammonium Isostearate nhẹ nhàng hơn, phù hợp cho da nhạy cảm, nhưng có thể kém hiệu quả trong các tình huống đòi hỏi làm sạch mạnh mẽ.
So sánh thêm
Collagen thủy phân từ đậu nành (dạng natri) vs panthenolCollagen thủy phân từ đậu nành (dạng natri) vs glycerinCollagen thủy phân từ đậu nành (dạng natri) vs cetyl-alcoholAmmonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic) vs glycerinAmmonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic) vs panthenolAmmonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic) vs sodium-chloride