Protein lúa mì thủy phân hóa có dẫn xuất Undecylenoyl vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)
✓ Có thể dùng cùng nhau
🧪
Chưa có ảnh
CAS
222400-10-4
CAS
151-21-3
| Protein lúa mì thủy phân hóa có dẫn xuất Undecylenoyl SODIUM/TEA-UNDECYLENOYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Protein lúa mì thủy phân hóa có dẫn xuất Undecylenoyl | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 4/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 4/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS là một surfactant mạnh hơn nhưng cũng gây kích ứt nhiều hơn. Sodium/TEA-Undecylenoyl Hydrolyzed Wheat Protein nhẹ nhàng hơn và có tính dưỡng ẩm bổ sung.
So sánh thêm
Protein lúa mì thủy phân hóa có dẫn xuất Undecylenoyl vs glycerinProtein lúa mì thủy phân hóa có dẫn xuất Undecylenoyl vs panthenolProtein lúa mì thủy phân hóa có dẫn xuất Undecylenoyl vs aloe-barbadensis-leaf-extractSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerin