Natri Tetrahydrojasmonat vs Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Natri Tetrahydrojasmonat

SODIUM TETRAHYDROJASMONATE

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtNatri TetrahydrojasmonatAxit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và khóa ẩm cho da
  • Tăng cường độ mềm mại và độ mịn của da
  • Hỗ trợ chức năng hàng rào da tự nhiên
  • Giảm độ khô hạn và tăng độ đàn hồi
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Hiếm khi gây mụn nhưng vẫn có khả năng ở một số loại da
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt