Squalane vs Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

111-01-3

Công thức phân tử

C47H80O3

Khối lượng phân tử

693.1 g/mol

CAS

36148-84-2

Squalane

SQUALANE

Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)

TOCOPHERYL LINOLEATE

Tên tiếng ViệtSqualaneTocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)
Phân loạiLàm mềmChống oxy hoá
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu mà không gây nhờn rít
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu da
  • Chống oxy hóa và lão hóa sớm
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tăng cường sức khỏe rào cản da, giảm mất nước qua da
  • Hỗ trợ phục hồi da hư tổn và làm mềm mịn
Lưu ý
  • Rất hiếm gặp phản ứng dị ứng
  • Có thể gây nhờn nhẹ nếu dùng quá nhiều
  • Có thể gây oxy hóa nếu tiếp xúc với ánh sáng hoặc không khí, cần bảo quản kỹ lưỡng
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên một số loại da