Tinh bột điethylaminoethyl ether vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9041-94-5

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Tinh bột điethylaminoethyl ether

STARCH DIETHYLAMINOETHYL ETHER

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtTinh bột điethylaminoethyl etherButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm và duy trì độ ẩm da trong thời gian dài
  • Tạo màng bảo vệ mịn trên da, cải thiện kết cấu bề mặt
  • Chống tĩnh điện, giúp tóc và da không bị xơ rối
  • Điều hòa da, làm mềm mịn và nâng cao độ mịn
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác dính hoặc bết nếu sử dụng quá liều
  • Hiếm khi gây dị ứng nhẹ ở da cực nhạy cảm
  • Cần phải rửa sạch tốt nếu tích tụ quá nhiều
An toàn